Máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 1250G với công nghệ laser rất nhạy, có thể quét được những mã ở tầm xa và trên các bề mặt cong,đây là sản phẩm đang được rất nhiều người tiêu dùng ưa chuộng, tín nhiệm sử dụng.
Máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 1250G
.png)
.png)
Mô tả:
Thiết kế cầm tay nhỏ gọn
Sở hữu vẻ ngoài đen bóng cùng với chất liệu nhựa cao cấp chống chịu va đập cực tốt, máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 1250G được thiết kế vô cùng nhỏ gọn, thời trang sẽ tô điểm hơn cho cửa hàng sang trọng của bạn.
Dễ dàng sử dụng
Bạn chỉ cần cắm dây kết nối máy quét với máy tính hoặc laptop và đợi từ 5-7 giây là máy quét đã được tự động cài đặt những dữ liệu cần thiết và ở trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Đem lại hiệu quả nhanh chóng
Máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 1250G được trang bị công nghệ quét bằng tia Laser giúp đem lại ưu thế quét cực tốt ở tầm xa so với các máy quét sử dụng công nghệ khác. Đem lại sự thuận tiện, nhanh chóng, hạn chế việc đi lại nhiều cho người sử dụng.
Dễ thao tác, sử dụng
Thao tác để quét của máy vô cùng đơn giản,người dùng chỉ cần bấm nút và hướng tia laser vào mã vạch trên sản phẩm và máy sẽ đọc được ngay lập tức. Ngoài ra máy còn có thêm bộ chân đế hỗ trợ quét tự động không cần bấm nút, người dùng chỉ việc đưa mã vạch sản phẩm vào phạm vi quét của máy.Việc này sẽ tiết kiệm thao tác và tối ưu thời gian cho người sử dụng rất nhiều.
Thông số kĩ thuật:
Thông số quét | Công nghệ quét | Single-Line Laser |
Tốc độ quét | 100 scan lines per second | |
Độ mờ mã vạch (Tối thiểu) | 20% | |
Độ phân giải (Tối thiểu) |
| |
FOV (2D Imager) |
| |
Hệ điều hành tương thích |
| |
Độ nghiêng tối đa (Dọc, ngang) | 30° | |
Mã hóa | 1D | Full 1D + GS1 Databar |
2D |
| |
Postal |
| |
Nguồn điện | Nguồn vào | 5 ± 0.25 V |
Thời gian sạc |
| |
Thời gian tại chế độ chờ |
| |
Công suất hoạt động | 700mW | |
Công suất chờ | 425mW | |
Quét tự động |
| Có |
Cổng kết nối |
| USB, RS232, Keyboard, RS485 |
Độ bền | Tiêu chuẩn lắp ráp | IP40 |
Khả năng chịu rơi | 1.5m | |
Môi trường hoạt động | Khoảng nhiệt độ hoạt động | 0 to 40 °C |
Khoảng nhiệt độ lưu kho | (-20 to 60) °C | |
Độ ẩm môi trường (Tối đa) | 5% đến 95% không ngưng tụ | |
Thông số vật lý | Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 60 mm x 168 mm x 74 mm |
Cân nặng (g) | 133g | |
Tầm quét | Code 39 – 4 mil | N/A |
Code 39 – 5 mil | 57 - 139 mm | |
Code 39 – 7.5 mil | 28 - 245 mm | |
Code 39 – 10 mil | 9 - 369 mm | |
UPC 13 mil (mã bán lẻ thông thường) | 0 - 446 mm | |
Code 39 - 20 mil |
| |
Data matrix 15mil |
| |
PDF417 6.7mil |
| |
QR 20mil |
| |
PDF417 10mil |
| |
Data matrix 10mil |
| |
100% UPC/EAN |
| |
QR 10mil |
| |
Code 39 - 40 mil |
|
Head Office: Số 24, ngách 1/34 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, TP.Hà Nội
VP Đà Nẵng: Số 201 Chu Huy Mân, Phường Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
VP HCM: 159/43/12 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP.Hồ Chí Minh
MST: 0107267493
Tel: (HN) 0243.9949.888 / (HCM) 0283.8826.668
Đăng ký Email từ Multimex Việt Nam để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi !